Tiếng anh về Kỳ nghỉ và Lễ hội

tieng anh ve ky nghi va le hoi

1. April Fools' Day/ 'eiprəl 'fu:lz dei/ : ngày nói dối
2. New Year's Day/ nju'jiə:z dei/: ngày đầu năm mới
3. Easter /'i:stə/: Lễ phục sinh
4. Easter Monday/'i:stə'mʌndii∫/ : ngày thứ hai phục sinh
5. Good friday/gud 'fraidi/ : ngày thứ sáu tuần thánh
6. Christmas day/ 'krisməs dei/: ngày lê Giáng sinh
7. Christmas Eve/'krisməs i:v/: đêm Giáng sinh
8. Halloween /hælou'i:n/: lế hội hóa trang
9. Boxing day/'bɔksiη dei/: ngày lễ tặng quà ( sau lễ giáng sinh )
10. Valentine's day/'væləntain dei/: ngày lễ tình nhân
11. New Year's Eve/nju'jiə:z i:v/: đêm giao thừa
12. Public holiday/ 'pʌblik 'hɔlədi/: ngày Quốc lễ
13. Independence day/ indi'pendəns dei/: ngày lễ độc lập
14. VietNamese New Year/nju' jiə:z 't∫ai'ni:z/: ngày tết Việt Nam (tết âm lịch)
15. Thanksgiving/ 'θæηks,giviη/: ngày lễ Tạ Ơn
16. Liberation day/ libə'rei∫n dei/: ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
17. May day/mei dei/: ngày quốc tế lao động

 

Đang xem "Tiếng anh về Kỳ nghỉ và Lễ hội"

Click để xem thêm "Tài liệu tiếng anh"

Có thể bạn quan tâm "Tiếng anh cho người mới học" "Tiếng anh cho người lớn tuổi"

>>Xem thêm: Âm Câm Trong Tiếng Anh



Các bài viết mới

Các tin cũ hơn