Chia sẻ các cấu chúc câu và từ vựng tiếng anh trong thư tín

Từ vựng tiếng anh tron thư tín
1.
We will be so grateful if you send us the catalogue.
Chúng tôi sẽ rất biết ơn nếu anh gửi cho chúng tôi bảng danh mục.
2.
We are pleased to announce the changing of the company's new seals.
Chúng tôi xin thông báo về việc thay đổi con dấu mới của công ty.
3.
We will try our best to effect shipment within 10 days after we have received your L/C.
Sau khi nhận được thư tín dụng của bạn, chúng tôi sẽ cố hết sức gửi hàng trong vòng 10 ngày.
4.
We would appreciate it if you could let us know your schedule for September 23.
Tôi rất cảm kích nếu bạn có thể cho chúng tôi biết lịch làm việc của bạn ngày 23/9.
5.
Therefore we can't receive your letter on time.
Do đó chúng tôi không thể nhận thư các ông đúng thời gian.
6.
In compliance with your recent request, we are pleased to forward our quotation sheet for cotton table-cloths.
Theo đúng những yêu cầu gần đây của ông, chúng tôi rất hài lòng gửi cho ông bản báo giá về vải bông trải bàn.
7.
I would really appreciate it if you could set up that appointment.
Tôi thật sự cảm kích nếu ông có thể sắp đặt cuộc hẹn đó.
8.
I would appreciate it if you could rearrange the appointment for April 2.
Tôi rất cảm kích nếu bạn có thể sắp xếp lại cuộc hẹn vào ngày 2/4.
9.
I'd appreciate it if you would give me a chance.
Tôi sẽ rất cảm kích nếu ông cho tôi cơ hội này.
10.
A copy of the invoice is enclosed.
Một bản sao hóa đơn được gửi kèm theo.
11.
We are pleased to hear the news.
Chúng tôi vui mừng được nghe tin đó.
12.
We have received your Sales Confirmation No. 2002 in due course.
Chúng tôi vừa nhận được giấy xác nhận bán hàng số 2002 đúng lúc.
13.
We are pleased to say the terms and conditions in your draft agreement are acceptable in general.
Chúng tôi hài lòng nói rằng các điều khoản và điều kiện trong hợp đồng dự thảo nói chung chấp nhận được.
14.
We are pleased to allow you an additional 90 days to pay your note dated March 20.
Chúng tôi lấy làm hài lòng dành cho ông thêm 90 ngày để ông thanh toán kì phiếu của ông đề ngày 20 tháng 3.
15.
We would greatly appreciate it, if you would forward the rest of the order soon.
Chúng tôi rất cảm kích nếu ngài gửi cho chúng tôi phần còn lại của đơn đặt hàng sớm.
16.
We have received your cable, which runs as follows...
Chúng tôi vừa nhận được điện tín của ngài, có nội dung như sau....
17.
We have received your deposit, please send us the balance by the end of the month.
Chúng tôi đã nhận được tiền đặt cọc của anh, xin hãy vui lòng gửi cho chúng tôi số tiền còn lại vào cuối tháng.
18.
We would appreciate it if you could provide valuable information about the plan.
Chúng tôi sẽ đánh giá cao nếu ông cung cấp những thông tin có giá trị về kế hoạch đó.
19.
We are pleased to announce the change of company name.
Chúng tôi xin thông báo về việc thay đổi tên công ty.
20.
We are pleased to announce the change of address of the Company.
Chúng tôi xin thông báo về việc thay đổi địa chỉ của Công ty.
21.
Here is a sample of our agreement for the transfer of know-how with all the details.
Đây là bản hợp đồng mẫu về chuyển giao bí quyết kỹ thuật của chúng tôi với đầy đủ chi tiết.
 

Đang xem "Các cấu chúc câu và từ vựng tiếng anh trong thư tín"

Xem thêm các tài liệu khác


Các bài viết mới

Các tin cũ hơn