Chia sẻ một số từ đồng nghĩa hay gặp trong tiếng anh

Một số từ đồng nghĩa trong tiếng anh
lousy (adj) = bad , terrible : tồi tệ , kinh khủng
gigantic = very big : rất lớn , khổng lồ
marginal = small and not important : nhỏ bé, không đáng kể
intimidate (v) = make smb feel nervous : làm ai lo lắng
compatible = go well with : kết hợp với tốt , hòa hợp với
flee = run away / escape from : chạy trốn
elation = great happiness : hạnh phúc ngập tràn
repulsion = feeling of strong dislike : cảm giác rất ghét, ko ưa

Đang xem "Chia sẻ một số từ đồng nghĩa hay gặp trong tiếng anh"



Các bài viết mới

Các tin cũ hơn