Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ gỗ

từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ gỗ

A
-accessory bag (n) túi phụ kiện thường kèm theo hàng lắp ráp
-accessory  (n) phụ kiện a   n. -ries 1 s.t. that adds to or enhances an item: Accessories to cars, like a stereo or telephone, make them more useful and enjoyable. 2 small items of furniture, such as bots, nuts, screws…
-abrasive cloth (n) nhám vải
-abrasive belt (n) nhám vòng
-abrasive disc (n) nhám dĩa, nhám tròn
-abrasive sheet (n)  nhám tờ
-abrasive cloth sheet (n) nhám tờ vải
-abrasive paper sheet (n) nhám tờ giấy
-abrasive wide paper belt (n) Nhám thùng giấy
-abrasive roll (n) Nhám cuộn
-abrasive wide cloth belt (n) Nhám thùng vải
-additive (n) Chất phụ gia hay chất độn vào keo dán
-adhesion (n) Sự kết dính của 2 bề mặt
-adequate (n) Vật dán Ex: An adhesive is used to hold two adherends together under normal use conditions
-adhesive  (n) Keo dán, chất kết dính   adj. able to stick or join s.t. to s.t. else: I used adhesive tape to stick a note on the door.
-adhesive tape transparent (n) băng keo trong
-n. a substance that sticks: Glue is an adhesive.
-adjustable screw (n) tăng đơ
-air bubble sheet rolls (n) xốp bóp nổ, xốp khí ~ bubble roll
-adult wood (n) gỗ thành thục
-air screw driver (n) súng bắn vít ~ screw gun
-ash (n) Gỗ tần bì
-aluminum turntable bearing (n) ~ aluminum tunrtable swivel,  mâm xoay, được làm băng nhôm
-article number ~ cat No (n)  mã số
-architect (n) kiến trúc
B
-bamboo (n) tre
-ball bearign runner (n) ray bi
-bamboo product (n) sản phẩm làm từ tre
-band saw blade (n) lưỡi cưa vòng, lưỡi cưa lọng
-band saw ( n) máy cưa vòng, máy cưa lọng
-band tension indicator ~ Indication tension (n) đồng hồ báo độ căng của lưỡi cưa
-barker (n): máy bóc vỏ cây
-bark (n) : vỏ cây
-basic density (n): khối lượng thể tích cơ bản, được tính dựa trên khối lượng gỗ ở điều kiện khô kiệt và thể tích gỗ ở điều kiện tươi.
-bastard sawn board (n): ván gỗ với các vòng năm tạo góc 30 và 60 với bề mặt ván.
-basswood (n) gỗ đoạn
-batch (n) : một mẻ hay lô gỗ được sấy.
-bearer (n)~Bolster: trụ kê, đà kê chông gỗ, được đặt giữa hai kiện gỗ hoặc giữa kiện gỗ và mặt phẳng chứa kiện gỗ, để tao khoảng trống đưa càng xe nâng vào.
-batch dryer (n): Lò sấy theo từng mẻ.
-bed fitting (n): Phụ kiện giường
-bed fitting with cranked hook-in part (n): Bás giường dạng móc cong
-bed fitting, adjustable height (n): Bás giường điều chỉnh độ cao
-bedroom cabinet (n): Tù phòng ngủ
-beech (n) gỗ dẻ gai
-bed hook plate (n): pas móc giường
-beetle (n) : gỗ giẻ, là một loại gỗ lá rộng.
-bend (v) : uống cong, làm cong
-bench cushion (n)
-bend wood (n) gỗ uống cong
-blade (n): lưỡi dao
-bending strength : độ bền uốn cong
-bleach (n): tẩy trắng
-blending : trộn keo
-blender (n) thiết bị  trộn keo
-block (n): khúc gỗ, long gỗ được cưa ngắn từ cây gỗ tròn dài.
-blood albumin glue (n): keo albumin ( Albumin có trong máu động vật)
-blockboard (n): ván mộc
-board (n): ván gỗ Ex: rubber board
-boiler (n): nồi hơi
-boil (v): luộc
-bolster ~ bearer (n) trụ kê gỗ, kệ kê gỗ
-bolt head (n) đầu ốc, đầu bulông
-bolt (n) bulông
-bolt hole (n) lỗ bulông, lỗ chốt
-bond failure/Adhesive joint failure (n) Sự gãy mối liên kết
-bond (v), (n): kết dính giữa chất dán dính với vật dán, liên kết.
-bonding: quá trình dán dính
-bookcase (n) tủ sách
-bone glue (n): keo xương
-bookshelf (n) kệ sách
-bottle-neck check: nứt cổ chai
-botanical name (n): Tên khoa học của thực vật học
-bound water (n): Nước liên kết, nước nằm trên tế bào gỗ, có liên kết hóa học với các thành phần gỗ qua các liên kết hydro
-box – pilling: Phương pháp xếp gỗ khác nhau về chiều dài trong cùng kiện trước khi hong phơi hay sấy. Các ván gỗ dài nhất được xếp ở phía ngoài, các ván gỗ ngắn hơn được xếp ở phía trong và được đóng so le ở hai đầu kiệng gỗ để tạo cân bang trong vận chuyển và giảm tỉ lệ cong vệnh gỗ khi sấy.
-bow (n): hiện tượng cong hình cung của gỗ, hay mặt gỗ bị mo theo chiều dài.
-brass table top lock (n) khóa bàn on off
-bracket (n): bás là phụ kiện ngành gỗ làm bằng kim loại Ex: Chair bracket
-branch (n): cành nhánh
-brown rot: Hiện tượng mục gỗ hay loại nấm làm mục gỗ tấn công chủ yếu thành phần xenlulô của gỗ, làm cho gỗ chuyển sang sẫm màu dưới tác động của áp suất gỗ có khuynh hướng bở vụn ra.
-brittleness (adj): Tính giòn, dễ gãy, dễ vỡ
-bubble nail (n) đinh dù nhựa, đinh đế nhựa
-brush sanding machine (n) máy chà nhám chổi
-bubble roll (n)  xốp bóp nổ, xốp khí, xốp giảm chấn ~ air bubble sheet rolls, bubble wrap.
-burner (n): Lò đốt
-building material (n): Vật lieu xây dung
C
-C – lamp  ~ G – lamp (n) cảo chữ C
-cabinet lock (n) ~ door knop, khóa cửa
-cable outlet (n) nắp luồn dây điện
-cabinet knob (n) khóa tủ
-cambium (n), cambial zone: Tầng cambium hay tầng phát sinh tế bào gỗ.
-caliper (n): Thước kẹp dùng để đo kích thước chiều dầy, dài, rộng, độ sâu…
-canal (n): Ống dẫn Ex. Resin canal
-cant (n): Gỗ hộp
-canopy (n): Tán cây
-capacity (n): Công suất
-capacity to hold screw: Độ bền bám vít
-capacity to hold nail: Độ bền của đinh
-capillary (n, adj): Ống mao dẫn, mao quản
-capillary force (n): lực mao dẫn hay áp suất thủy tĩnh trong mao mạch gỗ do sức căng bề mặt gây lên
-capillary structure (n): Cấu trúc mao dẫn
-carcase connector (n): phụ kiện liên kết khung.
-case (n): môi trường bên ngoài thanh gỗ
-carpenter (n) thợ mộc ~ woodworker ~ cabinetmaker
-case-hardening Hiện tưởng ván gỗ mang ứng suất dư chưa được giải tỏa. Hiện tượng này chỉ được phát hiện sau khi xẻ hay dọc ván gỗ để làm mất cân bằng trạng thái ứng suất. Phần ván mới xẻ bị cong vào phía mặt cắt hoặc có dạng như khuyết tật cong lòng máng.
-caster (n) bánh xe
-casein glue (n) keo cazein
-catalyst (n) chất xúc tác
-caul (n) tấm lót bánh dăm ở máy ép
-carcass (n) khung, sườn, thùng gỗ
-CCA ( copper-chromium-arsenic): một loại thuốc bảo quản gỗ.
-ceiling (n): trần
-cedar (n): Gỗ tùng, một loại gỗ lá kim.
-ceiling coil: Giàn nhiệt đặt gần trần lò sấy để làm ấm trần và mái lò, giúp ngăn ngừa ngưng tụ hơi nước.
-cell wall (n) Vách tế bào
-cell (n), celluar (adj): Tế bào lingving cell: Tế bào sống
-cellulose (n) Xenlulô
-cement (n) Xi măng
-cellulose chain (n) chuỗi xenlulô
-Cement – bonded particleboard: Một loại ván dăm tổng hợp làm từ 25-30% dăm và 70-75% xi măng Portland, khá nặng với khối lượng  thể tích khoảng 1200kg/m3 song rất bền với ầm môi trường thay đổi mạnh và khả năng chống cháy cao.
-chair back (n) tựa ghế sau
-changeable knive (n) dao bào xoắn
-chair bracket (n): bás cho ghế
-charge (n) Mẻ gỗ sấy, tổng số gỗ được sấy cùng một lần trong lò sấy Ex: The driest board in the kiln charge
-char (n), Charcoal (n) Than, than  củi Ex: Due to pyrolysis, the timber reverts to a char popularly known as charcoal.
-charging mechanism (n) Cơ chế nạp phôi dăm vào các bàn ép
-cherry (n) gỗ anh đào
-check (v,n) vết nứt gỗ theo chiều dọc nhưng không xuyên suốt hết  tấm gỗ. Gỗ rạn là do ứng suốt căng trong quá trình làm khô gỗ.
-chip (v,n) băm thành dăm gỗ hay phần tử nhỏ, tạo nên ván dăm hoặc được nghiền thành bột gỗ để sản xuất ván sợi hay bột giấy để sản xuất giấy và được đo bằng đơn vị thể tích m3 gỗ đặc không kể vỏ Ex: timber may be saw or chipped.
-chipper (n) máy băm dăm phiến
-chipboard (n) ván dăm ~ particleboard
-chopping board (n) thớt gỗ ~ cutting board
-circular saw (n) cưa đĩa
-chuck (n) ngoàm cặp
-circulator (n) Quạt tuần hoàn
-cleavage (n) Độ bền chịu tách ở mặt tiếp tuyến hay xuyên tâm
-cladding (n) Vật liệu trang trí mặt ngoài nhà cửa công trình, hay lớp sơn phủ Ex: Wood has been the most popular cladding material in Finland for decades.
-clipper (n) machine used to cut a sheet into specified widths. Máy cắt hay máy xén theo cạnh ngang.
-clog (v) Cản trở hay bịt kín Ex: Extractives clog the wood
-clipped to size (n) cắt theo kích thước
-closing distance (n) khoảng cách đóng
-coal (n) thán đá
-CNC router (n) máy soi tự động
-coat (v) phủ, bao phủ
-CoC (n) chain of costudy, là tiêu chuẩn về chuỗi hành trình sản phẩm gỗ do hội đồng quản trị rừng thế giới ban hành lần đầu vào năm 1993.
-coating (n) lớp phủ ngoải
-coefficient (n) Hệ số, chỉ số. Ex: Coefficient of heat trasmission
-coil header (n) ~ manifold Ống góp, phần ống nối các đầu ống ( thường có đường kính bé hơn về một phía
-cohesive failure (n) Sự gãy mối liên kết keo trong vùng chất dán
-coil pipe (n) Ông dẫn nhiệt của bộ phận trao đổi nhiệt thường có đường kính nhỏ
-coil roofing nails (n) đinh đóng pallet trơn
-coil radiating surface Bế mặt tỏa nhiệt – Tồng diện tích bề mặt giàn nhiệt không bị cách nhiệt
-collapse (n,v) móp méo, hiện tượng co rút không bình thường xảy ra trên điểm bão hòa thớ gỗ, thường được phát hiện qua bề mặt gợn sóng của ván gỗ sấy
-continuous press (n) ép nhiệt
-collector (n) Bộ hấp thụ nhiết mặt trời của các lò sấy năng lượng mặt trời.
-combustible (adj) ~ flammble, dễ cháy
-composite material (n) Vật liệu tổng hợp
-compartment (adj) mẻ, Ex: Comprtmetn kiln, mẻ sấy
-compressed fiberboard (n) Ván sợi ép, ván có khối lượng riêng > 400kg/m3
-compression wood (n) gỗ nén ở gỗ lá kim. Đây là vùng gỗ không bình thường được sinh ra ở gỗ lá kim để chống lại các tác nhân làm cho thân gỗ không thẳng như gió, nền đất nghiêng… Các tế bào không bình thường phát triển bị nén của thân cây, đặc trưng bởi hàm lượng linhin cao hơn, góc nghiêng của các bó xenlulo lớn hơn so với các tế bào bình thường, dẫn đến co rút dọc thớ lớn hơn, gây nên hiện tượng nút ngang thớ gỗ.
-compression strength (n) độ bền nén
-concealed hinge (n) bản lề bật
-condensate (n) nước ngưng tụ, nước tạo bởi từ quá trỉnh làm lạnh hơi nước.
-concealed hydraulic hinge (n) bản lề bật hơi, bản lề giảm chấn
-conditoning treatment (n) điều hòa, xử lý điều hòa. Mục đích của điều hòa trong sấy gỗ là đưa một lượng ẩm vào lớp ngoài của ván gỗ để giải tỏa hoặc giảm ứng suất dư trong gỗ sấy.
-connecting bolt (n) ốc liên kết
-coniferous (adj) thuộc gỗ cây hạt trần, gọi chung là tùng bách hay gỗ lá kim Ex Abie spp, Araucaria spp…
-connector bolt (n) bu lông liên kết
-connection Screw (n) vít liên kết
-connection Fitting (n) phụ kiện liên kết
-connection screw and sleeve with M6 thread (n) ốc và ống liên kết với đường ren M6
-consumable (n) thiết bị cầm tay Ex. Heavy duty screw clam dụng cụ kẹp hay cảo.
-connector tecnology (n) kỹ thuật liên kết
-cordless sander (n) máy chà nhám không dây
-countersunk screw with tip (n) ốc đầu loe miệng có đầu mồi
-countersunk screw without tip (n) ốc đầu loe miệng không có đầu mồi
-countersunk collar (n) vòng đai cho đầu loe miệng
-cover cap for hinge arm (n) nắp logo cho tay bản lề
-cover cap (n) nắp đậy
-cover cap for hinge cup (n) nắp cho chén bản lề
-cover cap made of real wood (n) nắp đậy bằng gỗ
-cover cap made of plastic (n) nắp đậy bằng nhựa
-circular saw blade (n) lươi cưa tròn
-cross slot screwdriver (n) vít pake
-cross dowel (n) chốt ngang
-cupboard (n) ~ sideboard,  a piece of furniture or a closet with shelves and doors, esp. for dishes and canned food: I put the cans of beans in the cupboard. tủ búp phê
-cutting board (n) thớt gỗ ~ chopping board
-cut to width (n) xẻ ván theo chiều dài
-cutting tool (n) dụng cụ cắt
-cyanoacrylates (n) keo 502, keo nóng

 



Các bài viết mới

Các tin cũ hơn