Ý nghĩa của GET trong câu

cách sử dụng get trong câu

"Get" là một trong những động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh và cũng là một trong những từ gây nhầm lẫn phổ biến nhất cho người học. Một số cách dùng phổ biến với GET:

1. GET có nghĩa là NHẬN, ĐÓN.

E.g:

- He gets the train to work: Anh ta đón xe lửa đi làm.

- Would you mind getting the kids after school? I have to work late tonight: Anh có thể đón các con sau giờ học không? Em phải làm việc trễ vào tối nay.

- Can I get you a top-up? Tôi có thể mời bạn một ly nước nữa nhé?

2. Nghĩa là LẤY, ĐƯỢC, CÓ ĐƯỢC

e.g:

- She got a lot of paintings from her uncle.

- They got a new pet.

- Get your results the next day.

3. Nghĩa là: TRỞ NÊN, CHUYỂN SANG.

E.g:

- He got annoyed when he heard the bad news.

- It must be getting more serious.

4. Nghĩa là ĐẾN, TỚI

E.g:

- She got home at 7 o'clock.

- She didn't get to Chicago until after midnight.

5. MANG TRỞ LẠI, LẤY LẠI, MANG VỀ.

E.g:

- Get me those books over there, please.

- Could you get the wine?

6. TRẢI QUA, CÓ ĐƯỢC.

E.g:

- She gets vertigo when she looks out the window.

- They get nauseous when they drive.

7. LÀM ĐƯỢC, ĐẠT ĐƯỢC, GHI ĐƯỢC

E.g:

- The Brazilian team got 4 goals.

- She got 29 points that day.

8. MẮC PHẢI, BỊ (BỆNH)

- He got AIDS.

- She got a cold from Tom.

9. LÀM, LÀM CHO, SUY KHIẾN.

E.g:

- My children finally got me to buy a computer.

- My wife got me to pay attention to the speaker.

10. TRẢ THÙ, TRẢ ĐŨA.

E.g:

- We'll get them!

- That'll get him good !

 

Đang xem "Ý nghĩa của GET"

Click để xem thêm các Tài liệu tiếng anh khác

Bạn có đang quan tâm đến "Lớp học tiếng anh tại Hà Nội"

Facebook: Trung Tâm Tiếng Anh New Light

>>Xem thêm: Cách Dùng LIKE



Các bài viết mới

Các tin cũ hơn